Tổng quan điều hành hôm nay
Số liệu mô phỏng được gom từ bán hàng, kho, vàng cũ, đơn đặt và gia công.
Đơn hàng và gia công
Cảnh báo cần xử lý
ĐH-0268 và ĐH-0270
Cần đối soát trước khi nhập kho
Tủ B · Khay 4
Sửa sau chốt ca
Kho và vốn vàng
Thao tác nhanh
Hóa đơn bán hàng
Hóa đơn ghi đầy đủ giá trị hàng bán; phiếu mua vàng cũ được liên kết riêng để đối trừ thanh toán.
Phiếu mua vàng cũ đã liên kết
Phiếu mua vẫn là chứng từ đầu vào riêng. Hóa đơn bán hàng vẫn ghi đủ giá trị hàng bán để kế toán và tính thuế rõ ràng.
Đối chiếu thanh toán
Giá trị hóa đơn bán không bị giảm thành số tiền chênh lệch.
Phiếu mua vàng cũ
Chứng từ đầu vào riêng: cân, thử tuổi, duyệt giá, thanh toán và nhập kho vàng cũ.
| Mã phiếu | Khách | Loại vàng | Trọng lượng | Giá mua | Thành tiền | Người duyệt | Trạng thái / thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TD-1042 | Lê Mỹ Duyên | Vàng 18K | 2,436 chỉ | 8.920.000 | 21.729.120 | Thu Hà | Đã nhập kho |
| TD-1041 | Trần Ánh | Vàng 24K | 0,875 chỉ | 12.180.000 | 10.657.500 | Thu Hà |
Khách đặt hàng theo yêu cầu
Theo dõi mẫu đặt, cách chốt giá, tiền cọc và giá bán cuối cùng khi giao hàng.
| Mã đơn | Khách hàng | Yêu cầu | Chốt giá | Giá bán dự kiến | Đã cọc | Còn lại | Ngày hẹn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH-0268 | Hồng Nhung 0908 225 681 | Nhẫn nữ 18K · 1,3 chỉ | Giá ngày đặt | 13.240.000 | 5.000.000 | 8.240.000 | 19/09/2026 | Trễ hẹn |
| ĐH-0271 | Minh Tâm 0939 110 286 | Dây chuyền 24K · 5,0 chỉ | Giá ngày giao | 63.850.000 | 20.000.000 | 43.850.000 | 23/09/2026 | Đang gia công |
Đặt xưởng gia công
Tách rõ đơn khách đặt và toa hàng tiệm đặt; theo dõi từng hình mẫu, mã hàng, giá vốn và giá bán.
| Nguồn đặt | Mã lệnh / mã hàng | Tên hàng và hình mẫu | Xưởng | SL | Vàng giao | Giá công dự kiến | Giá bán dự kiến | Hạn nhận | Trạng thái | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khách đặt ĐH-0271 · Minh Tâm | GC-0195 DC24-0271 | DC Dây chuyền 24K | Thành Phát | 1 | 5,180 chỉ | 1.650.000 | 63.850.000 | 22/09/2026 | Đang làm | |
| Toa tiệm TOA-0920-03 | GC-0196 N18-KLD-306 | N Nhẫn nữ 18K | Kim Tín | 12 | 15,600 chỉ | 8.400.000 | 158.880.000 | 27/09/2026 | Mới giao | |
| Khách đặt ĐH-0268 · Hồng Nhung | GC-0192 N18-0268 | N Nhẫn khắc chữ | Kim Tín | 1 | 1,420 chỉ | 950.000 | 13.240.000 | 18/09/2026 | Cần đối chiếu |
Danh sách mẫu sản phẩm gia công
Lưu mẫu dùng lại cho đơn khách và toa tiệm; thêm ngay khi cửa hàng có sản phẩm mới.
| Hình ảnh | Mã hàng | Tên sản phẩm | Nhóm hàng | Tuổi vàng | Giá công mẫu | Giá vốn dự kiến | Giá bán dự kiến | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N | N18-KLD-306 | Nhẫn nữ đính đá | Nhẫn | 18K | 700.000 | 12.450.000 | 13.240.000 | Đang sử dụng | |
| DC | DC24-KLD-112 | Dây chuyền trơn | Dây chuyền | 24K | 1.650.000 | 62.200.000 | 63.850.000 | Đang sử dụng |
Thợ – Xưởng gia công
Bấm vào tên để xem người đó đang giữ toa nào, làm hàng cho khách hay cho tiệm và ngày phải giao.
| Thợ / Xưởng | Điện thoại | Sở trường | Đơn khách | Toa tiệm | Vàng đang giữ | Hạn gần nhất | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mã TH-012 | 0908 310 225 | Nhẫn, gắn đá | 2 | 1 | 8,420 chỉ | 22/09/2026 | Đang làm | |
Mã TH-018 | 0939 442 681 | Dây chuyền, vòng tay | 1 | 2 | 14,806 chỉ | 23/09/2026 | Có toa sắp hạn | |
Mã XG-004 | 0277 388 1168 | Gia công số lượng | 1 | 3 | 15,200 chỉ | 27/09/2026 | Đúng tiến độ |
Công nợ gia công
Theo dõi riêng công nợ vàng và tiền công hai chiều giữa khách hàng, cửa hàng và thợ/xưởng.
| Ngày / chứng từ | Đối tượng | Liên kết toa/đơn | Nguồn vàng | Nghiệp vụ | Tuổi vàng | Trọng lượng | Quy 9999 | Tiền công | Kết quả công nợ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/09 · CN-0186 | Nguyễn Văn Thành Thợ gia công | ĐH-0268 | Vàng khách giao | Tiệm giao vàng cho thợ | 18K | 1,420 chỉ | 1,065 chỉ | 950.000 | Thợ nợ tiệm 1,420 chỉ Tiệm nợ thợ 950.000đ tiền công |
| 20/09 · CN-0185 | Xưởng Kim Tín Xưởng gia công | TOA-0920-03 | Vàng xưởng ứng | Xưởng ứng vàng cho tiệm | 18K | 6,280 chỉ | 4,710 chỉ | — | Tiệm nợ xưởng 6,280 chỉ |
| 19/09 · CN-0181 | Khách Minh Tâm Khách đặt hàng | ĐH-0271 | Vàng khách giao | Khách giao vàng cho tiệm | 24K | 5,180 chỉ | 5,180 chỉ | 1.650.000 | Tiệm nợ khách 5,180 chỉ Khách còn nợ tiệm 1.650.000đ |
| 18/09 · CN-0178 | Lê Minh Khoa Thợ gia công | TOA-0918-02 | Vàng của tiệm | Thợ hoàn trả hàng và vàng dư | 18K | 6,426 chỉ | 4,820 chỉ | −1.200.000 | Thợ nợ tiệm 1.200.000đ Bồi thường hàng lỗi |
Nguyên tắc chốt công nợ vàng
Nguyên tắc chốt tiền công
Kiểm định tuổi vàng thực tế
Lưu tuổi danh nghĩa và kết quả thử thực tế theo từng món, lô hàng, phiếu vàng cũ hoặc toa gia công.
| Mã kiểm định | Nguồn / chứng từ | Mã hàng | Tuổi danh nghĩa | Tuổi thực tế | Phương pháp thử | Người thử | Kết quả | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KĐ-0286 | Nhận từ Xưởng Kim Tín GC-0192 | N18-0268 | 18K · 750‰ | 746‰ | Máy quang phổ XRF | Thu Hà | Đạt | 20/09 · 10:42 |
| KĐ-0285 | Vàng cũ khách bán TD-1042 | — | Khách khai 18K | 731‰ | Đá thử + axit | Ngọc | Duyệt lại giá | 20/09 · 09:18 |
| KĐ-0282 | Nhập nhà cung cấp NH-0821 | VT18-KLD-088 | 18K · 750‰ | 752‰ | Máy quang phổ XRF | Thu Hà | Đạt | 19/09 · 16:05 |
Sửa chữa – Bảo hành
Chụp món lúc nhận, hẹn ngày và theo dõi bàn giao.
| Mã phiếu | Khách | Món hàng | Yêu cầu | Ngày hẹn | Phí dự kiến | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SC-0835 | Nguyễn Trâm | Vòng tay 18K · 1,825 chỉ | Hàn khóa, làm mới | 21/09/2026 | 280.000 | Đang sửa |
| SC-0832 | Võ Hoàng | Nhẫn 24K · 0,764 chỉ | Nới size 18 → 20 | 20/09/2026 | 150.000 | Chờ giao |
Kho và kiểm kê
Theo từng món, tuổi vàng, trọng lượng và vị trí thực tế.
| Mã hàng | Sản phẩm | Tuổi | TL tổng | TL đá | TL vàng | Vị trí | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N18-2409-082 | Nhẫn nữ đính CZ | 18K | 1,245 | 0,036 | 1,209 | Tủ A · Khay 3 | Còn hàng |
| D24-2409-116 | Dây chuyền 4 chỉ | 24K | 4,038 | — | 4,038 | Tủ B · Khay 1 | Đang giữ |
Khách hàng
Lịch sử mua, thu đổi, đặt hàng, bảo hành và công nợ.
| Khách hàng | Điện thoại | Lần mua gần nhất | Tổng mua | Công nợ | Hạng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Mai | 0909 382 118 | 20/09/2026 | 186.400.000 | 0 | Khách vàng | |
| Lê Mỹ Duyên | 0917 229 048 | 19/09/2026 | 92.850.000 | 8.500.000 | Thân thiết |
Thu chi – Công nợ
Đối chiếu tiền mặt, ngân hàng, khách nợ và nhà cung cấp.
Thu chi hôm nay
HĐ-6518 · Chuyển khoản
Thanh toán công xưởng Thành Phát
Công nợ cần chú ý
8.500.000 · quá hạn 3 ngày
14.280.000 · hạn 22/09
Chốt ca
Thu ngân đối chiếu số hệ thống với tiền thực tế.
Báo cáo dành cho chủ
Theo dõi đầy đủ doanh thu, vốn vàng, kho, đơn đặt, gia công, công nợ và hóa đơn.
Doanh thu theo nhóm hàng
Hiệu quả bán hàng
Luân chuyển vốn vàng
Tuổi tồn kho
| Nhóm theo dõi | Đang làm | Sắp hạn | Trễ hạn | Vàng đang giữ | Giá trị dự kiến |
|---|---|---|---|---|---|
| Đơn khách đặt | 13 | 3 | 2 | 18,244 chỉ | 428,6 triệu |
| Toa tiệm đặt | 6 | 1 | 0 | 20,182 chỉ | 612,4 triệu |
| Sửa chữa/bảo hành | 8 | 2 | 1 | 4,862 chỉ | 3,8 triệu tiền công |
Dòng tiền trong kỳ
Công nợ cần chú ý
Đối chiếu hóa đơn – giao dịch
Cảnh báo kiểm soát
Đang chờ chủ duyệt
Cần đối soát với thợ/xưởng
Tủ B · Khay 4
Danh mục sản phẩm – Tem hàng
Tạo mẫu, cấu hình tuổi vàng, tiền công, size và in tem.
| Mã mẫu | Tên sản phẩm | Nhóm | Tuổi | Công chuẩn | Quản lý size | Tem | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M-N18-082 | Nhẫn nữ đính CZ 6 ly | Nhẫn nữ | 18K | 1.350.000 | Có | Đang bán | |
| M-D24-116 | Dây chuyền máy 4 chỉ | Dây chuyền | 24K | 820.000 | Không | Đang bán |
Hóa đơn – Đổi trả
Tra cứu, in lại, đổi hàng, trả hàng hoặc xin duyệt hủy.
| Số hóa đơn | Khách hàng | Thời gian | Nhân viên | Tổng tiền | Thanh toán | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HĐ-6518 | Nguyễn Ngọc Mai | 20/09 · 10:56 | Ngọc | 16.700.250 | Chuyển khoản | Hoàn tất | |
| HĐ-6514 | Khách lẻ | 20/09 · 09:12 | Thảo | 8.460.000 | Tiền mặt | Đã điều chỉnh |
Đặt cọc – Giữ hàng
Theo dõi tiền cọc, ngày giữ hàng và số tiền còn lại.
| Mã cọc | Khách hàng | Món giữ/đơn đặt | Tiền cọc | Còn lại | Giữ đến | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DC-0425 | Trần Kim Oanh | D24-2409-116 | 10.000.000 | 40.850.000 | 23/09/2026 | Đang giữ | |
| DC-0423 | Minh Tâm | ĐH-0271 | 15.000.000 | Chờ thành phẩm | 23/09/2026 | Đang gia công |
Kho vàng – Vốn đầu vào/đầu ra
Biết chính xác vàng ở đâu, nguồn nào, ai giữ và trị giá vốn.
| Ngày / Phiếu | Nghiệp vụ | Nguồn / Nơi nhận | Tuổi vàng | Nhập | Xuất | Quy 9999 | Giá trị vốn | Người giữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/09 · NV-0821 | Thu vàng cũ | TD-1042 | 18K | +2,436 | — | 1,827 | 21.729.120 | Thu Hà |
| 20/09 · XV-0418 | Giao gia công | Xưởng Thành Phát | 24K | — | −5,180 | 5,180 | 63.092.400 | Quốc Bảo |
| 19/09 · NV-0818 | Nhập thành phẩm | NCC Kim Thành | 18K | +18,642 | — | 13,982 | 171.280.000 | Thủ kho |
Kho đá – Hột – Phụ liệu
Quản lý đá gắn hàng, giao xưởng, nhận lại và hư thiếu.
| Mã đá | Loại | Kích thước | Tồn kho | Đang ở xưởng | Giá vốn | Vị trí |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CZ-060-W | CZ trắng | 6,0 mm | 482 viên | 24 viên | 38.000/viên | Khay Đ03 |
| KC-025-VVS | Kim cương VVS | 2,5 mm | 68 viên | 12 viên | 2.450.000/viên | Két K01 |
Nhà cung cấp – Nhập mua
Đặt mua, nhận hàng, trả hàng và theo dõi công nợ.
Đơn mua đang mở
62 đơn đến hạn hôm nay
Công nợ phải trả
73,4 triệu14,28 triệu sắp đến hạn
Hàng chờ kiểm
28 món3 lô chưa nhập kho
| Phiếu nhập | Nhà cung cấp | Số món | Trọng lượng | Giá trị | Thanh toán | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NH-0821 | Kim Thành | 24 | 18,642 chỉ | 171.280.000 | Công nợ 30 ngày | Chờ kiểm | |
| NH-0816 | Ngọc Phú | 18 | 12,428 chỉ | 112.650.000 | Đã trả | Hoàn tất |
Nhân viên – Ca làm – Hoa hồng
Theo dõi doanh số, giao nhận tủ và bàn giao ca.
| Nhân viên | Vai trò | Ca hôm nay | Hóa đơn | Doanh số | Hoa hồng dự kiến | Nhận tủ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thảo | Thu ngân | 07:00–17:00 | 12 | 203.400.000 | 1.220.000 | Quầy thu ngân | Đang làm |
| Lê Ngọc | Bán hàng | 07:00–16:30 | 7 | 124.800.000 | 748.000 | Tủ A | Đang làm |
Trung tâm phê duyệt
Chủ hoặc quản lý xử lý các nghiệp vụ vượt quyền nhân viên.
| Thời gian | Yêu cầu | Chứng từ | Người gửi | Chi tiết | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
| 10:42 | Hủy hóa đơn | HĐ-6512 | Ngọc | Khách đổi phương thức thanh toán | |
| 09:58 | Vượt hao hụt | GC-0192 | Quốc Bảo | 0,9% so với mức 0,8% | |
| 09:16 | Giảm giá vượt mức | HĐ-6509 | Thảo | Giảm thêm 350.000đ |
Thông báo – Việc cần làm
Tất cả việc trễ hạn, lệch kho, công nợ và yêu cầu duyệt.
Cần xử lý ngay
Khách Hồng Nhung · Nhẫn nữ 18K
Tủ B · Khay 4 · chờ chủ duyệt
Lê Mỹ Duyên · 8.500.000đ
Sắp đến hạn
Đã kiểm chất lượng, chưa thu tiền còn lại
Xưởng Thành Phát · 5,180 chỉ
Cần xem chính sách điều chuyển hoặc giảm công
Nhân viên – Phân quyền – Nhật ký
Mỗi người chỉ thấy đúng phần việc được giao.
Vai trò sử dụng
Nhật ký gần đây
HĐ-6514 · Tiền mặt → Chuyển khoản
TD-1042 · 21.729.120đ
12 món · Kho sau → Tủ A